Từ: 草刺儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草刺儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草刺儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎocìr] vật nhỏ nhặt; cái gai cái cỏ。比喻很细小的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
草刺儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草刺儿 Tìm thêm nội dung cho: 草刺儿