Từ: tiền định có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiền định:
tiền định
Chuẩn bị, sắp đặt sẵn.
◇Lễ Kí 禮記:
Ngôn tiền định tắc bất kiếp
言前定則不跲 (Trung Dung 中庸) Lời sắp đặt sẵn thì nói không vấp váp.Thuyết số mệnh theo đó mọi sự đều được an bài sẵn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tập Nhân khán liễu, phương tri giá tính Tưởng đích nguyên lai tựu thị Tưởng Ngọc Hàm, thủy tín nhân duyên tiền định
襲人看了, 方知這姓蔣的原來就是蔣玉函, 始信姻緣前定 (Đệ nhất bách nhị thập hồi) Tập Nhân nhìn thấy, biết anh chàng họ Tưởng này chính là Tưởng Ngọc Hàm, mới tin rằng nhân duyên của mình đã định từ trước.
Nghĩa tiền định trong tiếng Việt:
["- Đã định sẵn từ trước"]Dịch tiền định sang tiếng Trung hiện đại:
前定; 天定 《天意的安排。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiền:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: tiền định Tìm thêm nội dung cho: tiền định
