Từ: 草灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎohuī] 1. tro rơm rạ (tro sau khi đốt thực vật thân thảo, có thể làm phân bón)。草本植物燃烧后的灰,可做肥料。
2. màu vàng xám。灰黄的颜色。
草灰的大衣
áo bành tô màu vàng xám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
草灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草灰 Tìm thêm nội dung cho: 草灰