Từ: 草索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草索 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎosuǒ] dây bằng rơm。草绳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
草索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草索 Tìm thêm nội dung cho: 草索