Chữ 烊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烊, chiết tự chữ DƯƠNG, RANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烊:

烊 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烊

烊

Chiết tự chữ 烊

Chiết tự chữ dương, rang bao gồm chữ 火 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烊 cấu thành từ 2 chữ: 火, 羊
  • 火 hoả, hỏa
  • 羊 dương
  • dương [dương]

    U+70CA, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang2, yang4;
    Việt bính: joeng4;

    烊 dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 烊

    (Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).
    § Thông dương 煬
    .

    (Động)
    Chiều tối tiệm buôn đóng cửa nghỉ việc gọi là đả dương 打烊.
    rang, như "rang nấu" (vhn)

    Nghĩa của 烊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: DƯƠNG
    nóng chảy; hoà tan (vật rắn)。熔化;溶化。
    Ghi chú: 另见yàng
    [yàng]
    Bộ: 火(Hoả)
    Hán Việt: DẠNG
    đóng cửa hiệu (buổi tối đóng cửa không bán hàng)。见〖打烊〗。
    Ghi chú: 另见yáng

    Chữ gần giống với 烊:

    㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烊

    煬,

    Chữ gần giống 烊

    钬, 烛, 烐, 烑, 烒, 烓, 烔, 烕, 烖, 烗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烊 Tự hình chữ 烊 Tự hình chữ 烊 Tự hình chữ 烊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烊

    rang烊:rang nấu
    烊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烊 Tìm thêm nội dung cho: 烊