Chữ 烊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烊, chiết tự chữ DƯƠNG, RANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烊:
烊
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
烊 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 烊
(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).§ Thông dương 煬.
(Động) Chiều tối tiệm buôn đóng cửa nghỉ việc gọi là đả dương 打烊.
rang, như "rang nấu" (vhn)
Nghĩa của 烊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: DƯƠNG
nóng chảy; hoà tan (vật rắn)。熔化;溶化。
Ghi chú: 另见yàng
[yàng]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: DẠNG
đóng cửa hiệu (buổi tối đóng cửa không bán hàng)。见〖打烊〗。
Ghi chú: 另见yáng
Số nét: 10
Hán Việt: DƯƠNG
nóng chảy; hoà tan (vật rắn)。熔化;溶化。
Ghi chú: 另见yàng
[yàng]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: DẠNG
đóng cửa hiệu (buổi tối đóng cửa không bán hàng)。见〖打烊〗。
Ghi chú: 另见yáng
Chữ gần giống với 烊:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烊
煬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烊
| rang | 烊: | rang nấu |

Tìm hình ảnh cho: 烊 Tìm thêm nội dung cho: 烊
