Cao su chống va đập cửa

Từ: 荫凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荫凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荫凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnliáng] mát mẻ; râm mát。因没有太阳晒着而凉爽。
这屋子荫凉得很。
căn phòng này mát mẻ quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荫

ấm:ấm (bóng dâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
荫凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荫凉 Tìm thêm nội dung cho: 荫凉