Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 莫非 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòfēi] chẳng lẽ; hay là; hẳn là (phó từ, biểu thị suy đoán, phản vấn, thường kết hợp với "不成"ở cuối câu)。副词,表示揣测或反问,常跟"不成"呼应。
她将信将疑地说,莫非我听错了?
cô ta nữa tin nữa ngờ nói, chẳng lẽ tôi đã nghe lầm sao?
今天他不来,莫非又生了病不成?
hôm nay anh ấy không đến, hay là lại bị ốm rồi chăng?
她将信将疑地说,莫非我听错了?
cô ta nữa tin nữa ngờ nói, chẳng lẽ tôi đã nghe lầm sao?
今天他不来,莫非又生了病不成?
hôm nay anh ấy không đến, hay là lại bị ốm rồi chăng?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 莫非 Tìm thêm nội dung cho: 莫非
