Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 菁华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菁华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菁华 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnghuá] tinh hoa; tinh tuý。精华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菁

thanh:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
菁华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菁华 Tìm thêm nội dung cho: 菁华