Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燖, chiết tự chữ TẦM, TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燖:
燖
Pinyin: xun2, qian2;
Việt bính: cam4;
燖 tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 燖
(Động) Hâm nóng (thức ăn nguội).(Động) Ngâm thịt trong nước nóng.
(Động) Ngâm nước nóng rồi vặt lông.
◎Như: tầm kê 燖雞 ngâm nước nóng vặt lông gà.
tần, như "gà tần" (vhn)
tầm, như "tầm (hâm lại đồ)" (btcn)
Nghĩa của 燖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
1. nấu; chiên; xào。用火烧熟。
2. cạo lông; làm lông (bằng nước sôi)。方言,用开水烫后去毛。
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
1. nấu; chiên; xào。用火烧熟。
2. cạo lông; làm lông (bằng nước sôi)。方言,用开水烫后去毛。
Chữ gần giống với 燖:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 燖
𬊈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燖
| tầm | 燖: | tầm (hâm lại đồ) |
| tần | 燖: | gà tần |

Tìm hình ảnh cho: 燖 Tìm thêm nội dung cho: 燖
