Cao su chống va đập cửa

Từ: 萧洒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萧洒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萧洒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosǎ] tiêu điều; điêu tàn。潇洒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧

tiêu:tiêu (họ); tiêu tán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước
萧洒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萧洒 Tìm thêm nội dung cho: 萧洒