Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 萧洒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāosǎ] tiêu điều; điêu tàn。潇洒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒
| rưới | 洒: | rưới xuống |
| rải | 洒: | rải rác |
| rảy | 洒: | rảy nước |
| rẩy | 洒: | rẩy nước |
| sái | 洒: | sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét) |
| tưới | 洒: | tưới cây |
| tẩy | 洒: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
| vẩy | 洒: | vẩy nước |

Tìm hình ảnh cho: 萧洒 Tìm thêm nội dung cho: 萧洒
