Từ: 落后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落后 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòhòu] 1. rớt lại phía sau。在行进中落在别人后面。
我们的船先过了桥洞, 他们的船稍微落后一点。
thuyền của chúng tôi đi qua cầu trước, thuyền họ rớt lại đằng sau một chút.
2. chậm hơn kế hoạch。工作进度迟缓, 落在原定计划的后面。
3. lạc hậu。停留在较低的发展水平,落在客观形势要求的后面。
落后的生产工具。
công cụ sản xuất lạc hậu.
虚心使人进步, 骄傲使人落后。
khiêm tốn khiến người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
落后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落后 Tìm thêm nội dung cho: 落后