Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 落地 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòdì] 1. rơi xuống đất (vật)。(物体)落在地上。
心里一块石头落了地。
hụt hẫng.
2. ra đời; chào đời (trẻ)。指婴儿刚生下来。
呱呱落地。
oa oa chào đời.
心里一块石头落了地。
hụt hẫng.
2. ra đời; chào đời (trẻ)。指婴儿刚生下来。
呱呱落地。
oa oa chào đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 落地 Tìm thêm nội dung cho: 落地
