Từ: 葱茏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葱茏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葱茏 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōnglóng] xanh um; xanh tươi; xanh tốt。(草木)青翠茂盛。
佳木葱茏。
cây cối xanh tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song:song đầu (củ hành)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茏

lung:cỏ lung
葱茏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葱茏 Tìm thêm nội dung cho: 葱茏