Từ: 蒙哥马利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙哥马利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙哥马利 trong tiếng Trung hiện đại:

[mēnggēmǎlì] Montgomery (thủ phủ bang A-la-ba-ma, Mỹ)。美国亚拉巴马州首府,位于该州中部偏东南,伯明翰东南偏南部。1847年被定为该州首府。该市作为棉花市场和亚拉巴马河港口而兴旺起来。在1861年2月到5月成为美国联邦 州的第一个首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
蒙哥马利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙哥马利 Tìm thêm nội dung cho: 蒙哥马利