Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蒲草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ thảo
Cây lác. Cũng gọi là
hương bồ
蒲.

Nghĩa của 蒲草 trong tiếng Trung hiện đại:

[púcǎo] cành lá hương bồ (dùng để đan lát)。香蒲的茎叶,可供编织用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
蒲草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲草 Tìm thêm nội dung cho: 蒲草