Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓦然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓦然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓦然 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòrán] bỗng nhiên; chợt。不经心地; 猛然.。
蓦然看去,这石头像一头卧牛。
chợt nhìn, tảng đá này giống như con bò đang nằm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓦

mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
蓦然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓦然 Tìm thêm nội dung cho: 蓦然