Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蓦然 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòrán] bỗng nhiên; chợt。不经心地; 猛然.。
蓦然看去,这石头像一头卧牛。
chợt nhìn, tảng đá này giống như con bò đang nằm.
蓦然看去,这石头像一头卧牛。
chợt nhìn, tảng đá này giống như con bò đang nằm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓦
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 蓦然 Tìm thêm nội dung cho: 蓦然
