Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蓨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓨, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓨

1. 蓨 cấu thành từ 3 chữ: 草, 攸, 月
  • tháu, thảo, xáo
  • du, đu
  • ngoạt, nguyệt
  • 2. 蓨 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 攸, 月
  • tháu, thảo
  • du, đu
  • ngoạt, nguyệt
  • 3. 蓨 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 攸, 月
  • thảo
  • du, đu
  • ngoạt, nguyệt
  • Nghĩa của 蓨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蓚)
    [tiáo]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐIỀU
    Điều (tên vùng đất cổ ở huyện Cảnh, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古地名,在今河北景县南。
    蓨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓨 Tìm thêm nội dung cho: 蓨