Từ: 蘘荷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘘荷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蘘荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[ránghé] cây nhương hà (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,根茎圆柱形,淡黄色,叶子互生,椭圆状披针形,花大,白色或淡黄色,蒴果卵形。茎和叶可以编草鞋,根入中药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan
蘘荷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蘘荷 Tìm thêm nội dung cho: 蘘荷