Cao su chống va đập cửa

Từ: 蚂蚁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚂蚁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚂蚁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎyǐ] con kiến。昆虫,体小, 长形, 黑色或褐色, 头大,有一对复眼,触角长, 腹部卵形。雌蚁和雄蚁有翅膀,工蚁没有。在地下筑巢, 成群穴居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚂

:mã hoàng (con đỉa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

nghị:nghị (con kiến càng)
蚂蚁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚂蚁 Tìm thêm nội dung cho: 蚂蚁