Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蛤蟆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤蟆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛤蟆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hámá] cóc; con cóc; ếch; nhái。青蛙和蟾蜍的统称。也作虾蟆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆

:con mò (loại kí sinh trùng)
:cáp mô (ếch nhái các loại)
蛤蟆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛤蟆 Tìm thêm nội dung cho: 蛤蟆