Từ: 融会贯通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融会贯通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 融会贯通 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónghuìguàntōng] thông hiểu đạo lí; thông hiểu; thấu hiểu。参合多方面的道理而得到全面的透彻的领悟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
融会贯通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 融会贯通 Tìm thêm nội dung cho: 融会贯通