Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 螳螂捕蝉,黄雀在后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螳螂捕蝉,黄雀在后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螳螂捕蝉,黄雀在后 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánglángbǔchán,huángquèzàihòu] bọ ngựa bắt ve, chim sẻ chực sẵn; tham lợi trước mắt, quên hoạ sau lưng。螳螂正要捉蝉,不知道黄雀在后面正想吃它。比喻只看见前面有利可图,不知道祸害就在后面(语出《韩诗外传》卷十:"螳螂方欲食蝉,而不知黄 雀在后,举其颈欲啄而食之也")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螳

đường:đường lang (bọ ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螂

lang:lang (tên côn trùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

thiền:thiền (ve sầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
螳螂捕蝉,黄雀在后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螳螂捕蝉,黄雀在后 Tìm thêm nội dung cho: 螳螂捕蝉,黄雀在后