Chữ 蕤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕤, chiết tự chữ NHUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕤:

蕤 nhuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕤

蕤

Chiết tự chữ 蕤

Chiết tự chữ nhuy bao gồm chữ 草 豕 生 hoặc 艸 豕 生 hoặc 艹 豕 生 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕤 cấu thành từ 3 chữ: 草, 豕, 生
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 豕 thỉ
  • 生 sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 2. 蕤 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 豕, 生
  • 艸 tháu, thảo
  • 豕 thỉ
  • 生 sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 3. 蕤 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 豕, 生
  • 艹 thảo
  • 豕 thỉ
  • 生 sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • nhuy [nhuy]

    U+8564, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui2;
    Việt bính: jeoi4;

    蕤 nhuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕤

    (Tính) Nở thịnh rủ xuống (hoa cỏ).

    (Danh)
    Phiếm chỉ hoa cây cỏ nở thịnh rủ xuống.

    (Danh)
    Dải buộc trên mũ làm trang sức.

    (Danh)
    Uy nhuy 萎
    蕤. Xem uy 萎.
    nhuy, như "nhuỵ hoa" (gdhn)

    Nghĩa của 蕤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: NHUY
    cành lá um tùm。形容枝叶繁盛。见〖葳蕤〗(wēiruí)。

    Chữ gần giống với 蕤:

    蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,

    Dị thể chữ 蕤

    甤,

    Chữ gần giống 蕤

    菊, 蒓, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒒, 蒛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕤 Tự hình chữ 蕤 Tự hình chữ 蕤 Tự hình chữ 蕤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕤

    nhuy蕤:nhuỵ hoa
    蕤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕤 Tìm thêm nội dung cho: 蕤