Từ: 血栓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血栓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血栓 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèshuān] tắc động mạch。由于动脉硬化或血管内壁损伤等原因,心脏或血管内部由少量的血液凝结成的块状物,附着在心脏或血管的内壁上。血栓可能逐渐机化而变成有机体的一部分,也可能脱落形成栓塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓

thoen:thoen cửa (then cửa)
thuyên:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)
血栓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血栓 Tìm thêm nội dung cho: 血栓