Cao su chống va đập cửa

Từ: 失宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīyiì] không thoả đáng; không thích hợp。不得当。
处置失宜。
xử lý không thoả đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
失宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失宜 Tìm thêm nội dung cho: 失宜