Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血统 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuètǒng]
huyết thống; quan hệ huyết thống; dòng máu。人类因生育而自然形成的关系,如父母与子女之间,兄弟姊妹之间的关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
血统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血统 Tìm thêm nội dung cho: 血统