Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 街头剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街头剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街头剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiētóujù] kịch ngoài trời; kịch trên đường phố。在街头演出的戏剧。参看〖活报剧〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
街头剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街头剧 Tìm thêm nội dung cho: 街头剧