Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 补偏救弊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补偏救弊:
Nghĩa của 补偏救弊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔpiānjiùbì] uốn nắn lệch lạc; sửa chữa sai lầm; uốn nắn; sửa sai。《汉书·董仲舒传》:"举其偏者以补其弊。"指弥补偏差疏漏,纠正缺点错误。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏
| thiên | 偏: | thiên vị |
| xen | 偏: | xen việc |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| tệ | 弊: | tệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 补偏救弊 Tìm thêm nội dung cho: 补偏救弊
