Từ: 补天浴日 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补天浴日:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 补 • 天 • 浴 • 日
Nghĩa của 补天浴日 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔtiānyùrì] lấp bể vá trời; thành tích vĩ đại; sức mạnh vĩ đại của con người (trong thần thoại Trung quốc xưa có câu chuyện Nữ Oa vá trời và Hi Hoà tắm mặt trời, về sau kết hợp hai chuyện này lại thành "补天浴日". Ví với công trạng, thành tích cực kỳ to lớn, không gì sánh được)。中国古代神话中有女娲补天,羲和给太阳洗澡的故事,后来把这两个神话合成"补天浴日",比喻无可比拟的极大功绩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浴
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |