Từ: 七...八 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七...八:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ...

Nghĩa của 七...八 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī...bā] ba...bốn; năm...bảy。嵌用名词或动词(包括词素),表示多或多而杂乱。
七手八脚。
ba chân bốn cẳng.
七嘴八舌。
năm mồm mười miệng.
七拼八凑。
gom năm góp bảy.
七颠八倒。
thất điên bát đảo; loạn xà ngầu.
七零八落。
lộn xộn; tan tành.
七上八下(心神不安)。
thấp tha thấp thỏm; bồn chồn.
七扭八歪。
ngoắt nga ngoắt ngoéo
七折八(折扣很大)。
chặt đầu bớt đuôi; cắt xén.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch
七...八 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七...八 Tìm thêm nội dung cho: 七...八