Từ: 补济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补济 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjì] tiếp tế; cứu giúp; cứu tế。补给救济。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
补济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补济 Tìm thêm nội dung cho: 补济