Từ: 补白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补白 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔbái] bài lấp chỗ trống; bài dự trữ để lấp chỗ trống (trên báo chí); người lấp chỗ trống; cái để nhồi đầy; cái để lấp đầy。报刊上填补空白的短文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
补白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补白 Tìm thêm nội dung cho: 补白