Từ: 表土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表土 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎotǔ] lớp đất bề mặt (về nông nghiệp chỉ lớp đất xốp để trồng trọt) 。 地球表面的土壤。农业上指耕种的熟土层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
表土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表土 Tìm thêm nội dung cho: 表土