Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biểu tượng
Hình ảnh hiện ra bên ngoài.(Tâm) Ấn tuợng đã qua hiện lại trong tâm.
Nghĩa của 表象 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎoxiàng] biểu tượng; hình tượng; ý niệm; ý tưởng; ý nghĩ; quan niệm; tư tưởng; ý kiến。经过感知的客观事物在脑中再现的形象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 表象 Tìm thêm nội dung cho: 表象
