Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表里 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎolǐ] 1. trong ngoài。外表和内心;外面和里面。
2. trong ngoài (y phục)。衣服的面子与里子。亦泛指衣料。
3. chi tiết; đầu đuôi; ngọn ngành。事物的内外情况,一切原委。
2. trong ngoài (y phục)。衣服的面子与里子。亦泛指衣料。
3. chi tiết; đầu đuôi; ngọn ngành。事物的内外情况,一切原委。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 表里 Tìm thêm nội dung cho: 表里
