Từ: 装疯卖傻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装疯卖傻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装疯卖傻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngfēngmàishǎ] Hán Việt: TRANG PHONG MẠI SOẢ
giả ngây giả dại; giả điên giả dại; giả điên giả rồ。故意装做疯癫痴呆的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)
装疯卖傻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装疯卖傻 Tìm thêm nội dung cho: 装疯卖傻