Từ: 要公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要公 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàogōng] công việc quan trọng。旧时指紧要的公事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
要公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要公 Tìm thêm nội dung cho: 要公