Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 要隘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要隘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要隘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào"ài] cửa ải hiểm yếu。险要的关口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ỏi:ít ỏi
要隘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要隘 Tìm thêm nội dung cho: 要隘