Từ: 形状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形状 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzhuàng] hình dạng; hình dáng。物体或图形由外部的面或线条组合而呈现的外表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
形状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形状 Tìm thêm nội dung cho: 形状