Từ: 言必有中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言必有中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言必有中 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánbìyǒuzhòng] Hán Việt: NGÔN TẤT HỮU TRÚNG
gãi đúng chỗ ngứa。 一说就说到点子上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
言必有中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言必有中 Tìm thêm nội dung cho: 言必有中