Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 言必有中 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言必有中:
Nghĩa của 言必有中 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánbìyǒuzhòng] Hán Việt: NGÔN TẤT HỮU TRÚNG
gãi đúng chỗ ngứa。 一说就说到点子上。
gãi đúng chỗ ngứa。 一说就说到点子上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 言必有中 Tìm thêm nội dung cho: 言必有中
