Chữ 卨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卨, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 卨:

卨 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卨

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 卜 咼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卨 cấu thành từ 2 chữ: 卜, 咼
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • oa, oà, ua, uả, ùa
  • tiết [tiết]

    U+5368, tổng 10 nét, bộ Bốc 卜
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: ;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 卨

    (Danh) Chữ viết cổ của . Tương truyền là thủy tổ nhà Thương .

    (Danh)
    Tục viết thay cho chữ li .
    § Dị thể của li .

    (Danh)
    Tên một loại trùng.

    (Danh)
    Chữ dùng đặt tên người.

    Nghĩa của 卨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 卜 - Bốc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIẾT
    Tiết (thường dùng làm tên người) Vạn Ki Tiết (người thời Tống, Trung Quốc)。用于人名。万俟卨。宋朝人。

    Chữ gần giống với 卨:

    ,

    Dị thể chữ 卨

    𫧯,

    Chữ gần giống 卨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卨 Tự hình chữ 卨 Tự hình chữ 卨 Tự hình chữ 卨

    卨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卨 Tìm thêm nội dung cho: 卨