Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卨, chiết tự chữ TIẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 卨:
卨
Pinyin: xie4;
Việt bính: ;
卨 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 卨
(Danh) Chữ viết cổ của 契. Tương truyền là thủy tổ nhà Thương 商.(Danh) Tục viết 卨 thay cho chữ li 离.
§ Dị thể của li 离.
(Danh) Tên một loại trùng.
(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
Nghĩa của 卨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
Tiết (thường dùng làm tên người) Vạn Ki Tiết (người thời Tống, Trung Quốc)。用于人名。万俟卨。宋朝人。
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
Tiết (thường dùng làm tên người) Vạn Ki Tiết (người thời Tống, Trung Quốc)。用于人名。万俟卨。宋朝人。
Chữ gần giống với 卨:
卨,Dị thể chữ 卨
𫧯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 卨 Tìm thêm nội dung cho: 卨
