Từ: 誓死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誓死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 誓死 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìsǐ] thề sống chết。立下誓愿,表示至死不变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
誓死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 誓死 Tìm thêm nội dung cho: 誓死