Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 謹則無憂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謹則無憂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩn tắc vô ưu
Cẩn thận thì không lo về sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
kín:kín đáo, kín tiếng
ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂

âu:âu yếm; âu lo
ưu:ưu phiền
謹則無憂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 謹則無憂 Tìm thêm nội dung cho: 謹則無憂