Từ: 训喻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 训喻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 训喻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnyù]
huấn dụ; giảng giải khuyên bảo。训诲;开导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

dầu:dầu mỏ
dẩu:dẩu môi
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:phúng dụ; tỉ dụ
nhủ:khuyên nhủ
rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau
训喻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 训喻 Tìm thêm nội dung cho: 训喻