Từ: 证章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 证章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 证章 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhāng] huy hiệu; phù hiệu。学校、机关、团体发给本单位人员证明身分的标志,多用金属制成,佩在胸前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
证章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 证章 Tìm thêm nội dung cho: 证章