Cao su chống va đập cửa

Từ: 诡诈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诡诈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诡诈 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐzhà] giảo quyệt; xảo quyệt; lừa bịp; gian trá; gian xảo。狡诈。
诡诈异常
vô cùng giảo quyệt
阴险诡诈
thâm hiểm xảo quyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诡

nguỵ:nguỵ biện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

trá:xảo trá
诡诈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诡诈 Tìm thêm nội dung cho: 诡诈