Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 语法 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔfǎ] 1. ngữ pháp; văn phạm。语言的结构方式,包括词的构成和变化、词组和句子的组织。
2. ngữ pháp học; nghiên cứu ngữ pháp。语法研究。
描写语法
ngữ pháp miêu tả
历史语法
ngữ pháp lịch sử
比较语法
ngữ pháp so sánh
2. ngữ pháp học; nghiên cứu ngữ pháp。语法研究。
描写语法
ngữ pháp miêu tả
历史语法
ngữ pháp lịch sử
比较语法
ngữ pháp so sánh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 语法 Tìm thêm nội dung cho: 语法
