Từ: 语法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语法 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔfǎ] 1. ngữ pháp; văn phạm。语言的结构方式,包括词的构成和变化、词组和句子的组织。
2. ngữ pháp học; nghiên cứu ngữ pháp。语法研究。
描写语法
ngữ pháp miêu tả
历史语法
ngữ pháp lịch sử
比较语法
ngữ pháp so sánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
语法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语法 Tìm thêm nội dung cho: 语法