Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 十年九不遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十年九不遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十年九不遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíniánjiǔbùyù] Hán Việt: THẬP NIÊN CỬU BẤT NGỘ
hiếm có; lâu năm không gặp; nhiều năm không thấy。多年难遇到。
今年这么大的雨量,真是十年九不遇。
năm nay mưa to như vậy, quả là nhiều năm chưa thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
十年九不遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十年九不遇 Tìm thêm nội dung cho: 十年九不遇