Từ: 调味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调味 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáowèi] gia vị。加在食物中使滋味可口。
调味品
đồ gia vị
花椒、八角都可以调味。
hoa tiêu, tai vị đều có thể làm gia vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
调味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调味 Tìm thêm nội dung cho: 调味