Từ: 调护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调护 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáohù] điều dưỡng chăm sóc; điều dưỡng trông nom。调养护理。
精心调护
chăm chú điều dưỡng chăm sóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
调护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调护 Tìm thêm nội dung cho: 调护